протекциони́зм
Dấu sắc trên протекциони́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протекциони́зм nghĩa là Chế độ thuế quan bảo hộ, chính sách bảo hộ mậu dịch.
Nghĩa của протекциони́зм
Danh từ
- Chế độ thuế quan bảo hộ, chính sách bảo hộ mậu dịch.
Biến cách của протекциони́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | протекциони́зм |
| Sinh cách кого? чего? | протекциони́зма |
| Tặng cách кому? чему? | протекциони́зму |
| Đối cách кого? что? | протекциони́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | протекциони́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | протекциони́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
протекционизм nghĩa là gì?
протекционизм (danh từ) nghĩa là Chế độ thuế quan bảo hộ, chính sách bảo hộ mậu dịch.
протекционизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протекциони́зм (phiên âm Latinh protɛkcionízm, IPA [prətɨkt͡sɨɐˈnʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.