проте́кция
Dấu sắc trên проте́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проте́кция nghĩa là sự bảo hộ, che chở.
Nghĩa của проте́кция
Danh từ
- Sự bảo hộ, che chở.
Biến cách của проте́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проте́кция | проте́кции |
| Sinh cách кого? чего? | проте́кции | проте́кций |
| Tặng cách кому? чему? | проте́кции | проте́кциям |
| Đối cách кого? что? | проте́кцию | проте́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | проте́кцией | проте́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | проте́кции | проте́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
протекция nghĩa là gì?
протекция (danh từ) nghĩa là sự bảo hộ, che chở.
протекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проте́кция (phiên âm Latinh protɛ́kcija, IPA [prɐˈtɛkt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.