протеста́нтский
Dấu sắc trên протеста́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протеста́нтский nghĩa là đạo Tin lành, Cơ đốc tân giáo.
Nghĩa của протеста́нтский
Tính từ
- (thuộc) đạo Tin lành, Cơ đốc tân giáo.
Biến cách của протеста́нтский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | протеста́нтский | протеста́нтское | протеста́нтская | протеста́нтские |
| Sinh cách | протеста́нтского | протеста́нтского | протеста́нтской | протеста́нтских |
| Tặng cách | протеста́нтскому | протеста́нтскому | протеста́нтской | протеста́нтским |
| Đối cách | протеста́нтский / протеста́нтского | протеста́нтское | протеста́нтскую | протеста́нтские / протеста́нтских |
| Công cụ cách | протеста́нтским | протеста́нтским | протеста́нтской | протеста́нтскими |
| Giới cách | протеста́нтском | протеста́нтском | протеста́нтской | протеста́нтских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
протестантский nghĩa là gì?
протестантский (tính từ) nghĩa là đạo Tin lành, Cơ đốc tân giáo.
протестантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протеста́нтский (phiên âm Latinh protestántskij, IPA [prətʲɪˈstan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.