про́тивень
Dấu sắc trên про́тивень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́тивень nghĩa là tấm tôn, tấm sắt.
Nghĩa của про́тивень
Danh từ
- Tấm tôn, tấm sắt (để nướng bánh, quay thịt, v. v...).
Biến cách của про́тивень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́тивень | про́тивни |
| Sinh cách кого? чего? | про́тивня | про́тивней |
| Tặng cách кому? чему? | про́тивню | про́тивням |
| Đối cách кого? что? | про́тивень | про́тивни |
| Công cụ cách кем? чем? | про́тивнем | про́тивнями |
| Giới cách о ком? о чём? | про́тивне | про́тивнях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
противень nghĩa là gì?
противень (danh từ) nghĩa là tấm tôn, tấm sắt.
противень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́тивень (phiên âm Latinh prótivenʹ, IPA [ˈprotʲɪvʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.