противоде́йствие
Dấu sắc trên противоде́йствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
противоде́йствие nghĩa là sự đối lập, đối phó.
Nghĩa của противоде́йствие
Danh từ
- Sự đối lập, đối phó, phản đối, phản kháng, để kháng; (kỹ thuật) [sự] phản tác dụng.
Biến cách của противоде́йствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | противоде́йствие | противоде́йствия |
| Sinh cách кого? чего? | противоде́йствия | противоде́йствий |
| Tặng cách кому? чему? | противоде́йствию | противоде́йствиям |
| Đối cách кого? что? | противоде́йствие | противоде́йствия |
| Công cụ cách кем? чем? | противоде́йствием | противоде́йствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | противоде́йствии | противоде́йствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với противоде́йствие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
противодействие nghĩa là gì?
противодействие (danh từ) nghĩa là sự đối lập, đối phó.
противодействие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là противоде́йствие (phiên âm Latinh protivodéjstvije, IPA [prətʲɪvɐˈdʲejstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.