TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сопротивле́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
soprotivlénije[səprətʲɪˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сопротивле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сопротивле́ние nghĩa là sự chống cự, chống lại.

Nghĩa của сопротивле́ние

Danh từ

  1. Sự chống cự, chống lại, kháng cự, phản kháng, để kháng, đề kháng, chống chọi.
    • сопротивление проти́вникаsự chống cự (kháng cự) của địch
    • встреча́ть сопротивление со стороны́ кого́-л.gặp sự phản kháng (kháng cự, chống lại, để kháng) của ai
    • война́ сопротивле́ния[cuộc] kháng chiến
  2. vật lý Lực cản, sức cản, sức kháng, sức chống; (điện) — điện trở, trở kháng.
    • сопротивление во́здухаlực cản (sức cản) của không khí
    • сопротивление материа́лов(kỹ thuật, vật lý) (свойство) sức bền (sức kháng) của vật liệu; б) — (наука) [môn] sức bền vật liệu, độ bền vật liệu
    • идти́ по ли́нии наиме́ньшего сопротивле́нияđi theo con đường ít cản trở nhất, theo con đường dễ nhất

Biến cách của сопротивле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сопротивле́ниесопротивле́ния
Sinh cách кого? чего?сопротивле́ниясопротивле́ний
Tặng cách кому? чему?сопротивле́ниюсопротивле́ниям
Đối cách кого? что?сопротивле́ниесопротивле́ния
Công cụ cách кем? чем?сопротивле́ниемсопротивле́ниями
Giới cách о ком? о чём?сопротивле́ниисопротивле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сопротивле́ние

Câu hỏi thường gặp

сопротивление nghĩa là gì?

сопротивление (danh từ) nghĩa là sự chống cự, chống lại.

сопротивление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сопротивле́ние (phiên âm Latinh soprotivlénije, IPA [səprətʲɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.