сопротивле́ние
Dấu sắc trên сопротивле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сопротивле́ние nghĩa là sự chống cự, chống lại.
Nghĩa của сопротивле́ние
Danh từ
- Sự chống cự, chống lại, kháng cự, phản kháng, để kháng, đề kháng, chống chọi.
- сопротивление проти́вникаsự chống cự (kháng cự) của địch
- встреча́ть сопротивление со стороны́ кого́-л.gặp sự phản kháng (kháng cự, chống lại, để kháng) của ai
- война́ сопротивле́ния[cuộc] kháng chiến
- vật lý Lực cản, sức cản, sức kháng, sức chống; (điện) — điện trở, trở kháng.
- сопротивление во́здухаlực cản (sức cản) của không khí
- сопротивление материа́лов(kỹ thuật, vật lý) (свойство) sức bền (sức kháng) của vật liệu; б) — (наука) [môn] sức bền vật liệu, độ bền vật liệu
- идти́ по ли́нии наиме́ньшего сопротивле́нияđi theo con đường ít cản trở nhất, theo con đường dễ nhất
Biến cách của сопротивле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сопротивле́ние | сопротивле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сопротивле́ния | сопротивле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сопротивле́нию | сопротивле́ниям |
| Đối cách кого? что? | сопротивле́ние | сопротивле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сопротивле́нием | сопротивле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сопротивле́нии | сопротивле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сопротивле́ние
Câu hỏi thường gặp
сопротивление nghĩa là gì?
сопротивление (danh từ) nghĩa là sự chống cự, chống lại.
сопротивление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сопротивле́ние (phiên âm Latinh soprotivlénije, IPA [səprətʲɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.