противополо́жность
Dấu sắc trên противополо́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
противополо́жность nghĩa là sự đối lập, tương phản.
Nghĩa của противополо́жность
Danh từ
- Sự đối lập, tương phản, tương khắc, mâu thuẫn, trái ngược.
- противоположность мне́нийsự đối lập (tương khắc, trái ngược) của các ý kiến
- противоположность интере́совsự đối lập (mâu thuẫn, chống đối) về quyền lợi
- уничтоже́ние противополо́жности ме́жду у́мственным и физи́ческим трудо́мviệc thủ tiêu mâu thuẫn (đối lập) giữa lao động chân tay và lao động trí óc
- о человеке или предмете Sự đối lập, tương phản, khác biệt.
- по́лная противоположностьsự đối lập (khác biệt) hoàn toàn
- он по́лная противоположность своему́ бра́туnó khác biệt hoàn toàn với (hoàn toàn khác biệt) với anh nó
- противополо́жности схо́дятсяnhững cực đoan lại gặp nhau
- triết học Mặt đối lập, đối lập.
- еди́нство противополо́жностей[sự] thống nhất của các mặt đối lập
- в противоположность кому́-л., чему́-л.khác (trái) với ai, cái gì
Biến cách của противополо́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | противополо́жность | противополо́жности |
| Sinh cách кого? чего? | противополо́жности | противополо́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | противополо́жности | противополо́жностям |
| Đối cách кого? что? | противополо́жность | противополо́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | противополо́жностью | противополо́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | противополо́жности | противополо́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với противополо́жность
- Капитализм — это эксплуатация человека человеком. Коммунизм — прямая этому противоположность. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154937
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
противоположность nghĩa là gì?
противоположность (danh từ) nghĩa là sự đối lập, tương phản.
противоположность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là противополо́жность (phiên âm Latinh protivopolóžnostʹ, IPA [prətʲɪvəpɐˈɫoʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.