TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

противопока́занный

protivopokázannyj[prətʲɪvəpɐˈkazən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên противопока́занный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

противопока́занный nghĩa là chống chỉ định.

Nghĩa của противопока́занный

Tính từ

  1. Chống chỉ định.

Biến cách của противопока́занный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпротивопока́занныйпротивопока́занноепротивопока́заннаяпротивопока́занные
Sinh cáchпротивопока́занногопротивопока́занногопротивопока́заннойпротивопока́занных
Tặng cáchпротивопока́занномупротивопока́занномупротивопока́заннойпротивопока́занным
Đối cáchпротивопока́занный / противопока́занногопротивопока́занноепротивопока́заннуюпротивопока́занные / противопока́занных
Công cụ cáchпротивопока́заннымпротивопока́заннымпротивопока́заннойпротивопока́занными
Giới cáchпротивопока́занномпротивопока́занномпротивопока́заннойпротивопока́занных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

противопоказанный nghĩa là gì?

противопоказанный (tính từ) nghĩa là chống chỉ định.

противопоказанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là противопока́занный (phiên âm Latinh protivopokázannyj, IPA [prətʲɪvəpɐˈkazən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.