TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

противоречи́вый

protivorečívyj[prətʲɪvərʲɪˈt͡ɕivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên противоречи́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

противоречи́вый nghĩa là mâu thuẫn, trái ngược.

Nghĩa của противоречи́вый

Tính từ

  1. Mâu thuẫn, trái ngược.
    • противоречи́вые показа́нияnhững lời cung khai trái ngược nhau (mâu thuẫn) nhau
    • противоречи́вые заявле́ниеnhững lời tuyên bố trái ngược (mâu thuẫn) nhau

Biến cách của противоречи́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпротиворечи́выйпротиворечи́воепротиворечи́ваяпротиворечи́вые
Sinh cáchпротиворечи́вогопротиворечи́вогопротиворечи́войпротиворечи́вых
Tặng cáchпротиворечи́вомупротиворечи́вомупротиворечи́войпротиворечи́вым
Đối cáchпротиворечи́вый / противоречи́вогопротиворечи́воепротиворечи́вуюпротиворечи́вые / противоречи́вых
Công cụ cáchпротиворечи́вымпротиворечи́вымпротиворечи́войпротиворечи́выми
Giới cáchпротиворечи́вомпротиворечи́вомпротиворечи́войпротиворечи́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với противоречи́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

противоречивый nghĩa là gì?

противоречивый (tính từ) nghĩa là mâu thuẫn, trái ngược.

противоречивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là противоречи́вый (phiên âm Latinh protivorečívyj, IPA [prətʲɪvərʲɪˈt͡ɕivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.