противоре́чие
Dấu sắc trên противоре́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
противоре́чие nghĩa là mâu thuẫn.
Nghĩa của противоре́чие
Danh từ
- [Mối, sự] mâu thuẫn.
- дух противоре́чияtinh thần muốn nói (làm) ngược, tinh thần phản đối (phản kháng)
- противоре́чия капитали́змаnhững [mối] mâu thuẫn của chủ nghĩa tư bản
- противоре́чие интере́совmâu thuẫn quyền lợi
- кла́ссовые противоре́чияnhững [mối] mâu thuẫn giai cấp
Biến cách của противоре́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | противоре́чие | противоре́чия |
| Sinh cách кого? чего? | противоре́чия | противоре́чий |
| Tặng cách кому? чему? | противоре́чию | противоре́чиям |
| Đối cách кого? что? | противоре́чие | противоре́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | противоре́чием | противоре́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | противоре́чии | противоре́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với противоре́чие
- Это противоречие. Đó là một điều mâu thuẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10770401
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
противоречие nghĩa là gì?
противоречие (danh từ) nghĩa là mâu thuẫn.
противоречие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là противоре́чие (phiên âm Latinh protivoréčije, IPA [prətʲɪvɐˈrʲet͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.