противохими́ческий
Dấu sắc trên противохими́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
противохими́ческий nghĩa là để chống hơi độc, chống chất độc.
Nghĩa của противохими́ческий
Tính từ
- Để chống hơi độc, chống chất độc.
Biến cách của противохими́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | противохими́ческий | противохими́ческое | противохими́ческая | противохими́ческие |
| Sinh cách | противохими́ческого | противохими́ческого | противохими́ческой | противохими́ческих |
| Tặng cách | противохими́ческому | противохими́ческому | противохими́ческой | противохими́ческим |
| Đối cách | противохими́ческий | противохими́ческое | противохими́ческую | противохими́ческие |
| Công cụ cách | противохими́ческим | противохими́ческим | противохими́ческой | противохими́ческими |
| Giới cách | противохими́ческом | противохими́ческом | противохими́ческой | противохими́ческих |
| Dạng ngắn | *противохими́ческ | *противохими́ческо | *противохими́ческа | противохими́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
противохимический nghĩa là gì?
противохимический (tính từ) nghĩa là để chống hơi độc, chống chất độc.
противохимический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là противохими́ческий (phiên âm Latinh protivoximíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.