противоя́дие
Dấu sắc trên противоя́дие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
противоя́дие nghĩa là thuốc giải độc.
Nghĩa của противоя́дие
Danh từ
- Thuốc giải độc; (nghĩa bóng) thuốc trị, thuốc trừ.
Biến cách của противоя́дие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | противоя́дие | противоя́дия |
| Sinh cách кого? чего? | противоя́дия | противоя́дий |
| Tặng cách кому? чему? | противоя́дию | противоя́диям |
| Đối cách кого? что? | противоя́дие | противоя́дия |
| Công cụ cách кем? чем? | противоя́дием | противоя́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | противоя́дии | противоя́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
противоядие nghĩa là gì?
противоядие (danh từ) nghĩa là thuốc giải độc.
противоядие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là противоя́дие (phiên âm Latinh protivojádije, IPA [prətʲɪvɐˈjædʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.