прото́к
giống đựcbất động vật
protók[prɐˈtok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прото́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прото́к nghĩa là sông nhánh, ngòi.
Nghĩa của прото́к
Danh từ
- Sông nhánh, ngòi.
- giải phẫu Ống, ống dẫn.
- жёлчный прото́кống mật
Biến cách của прото́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прото́к | прото́ки |
| Sinh cách кого? чего? | прото́ка | прото́ков |
| Tặng cách кому? чему? | прото́ку | прото́кам |
| Đối cách кого? что? | прото́к | прото́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | прото́ком | прото́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | прото́ке | прото́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проток nghĩa là gì?
проток (danh từ) nghĩa là sông nhánh, ngòi.
проток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прото́к (phiên âm Latinh protók, IPA [prɐˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.