протоко́л
Dấu sắc trên протоко́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протоко́л nghĩa là biên bản, ký lục, nghị định thư, thư nghị định.
Nghĩa của протоко́л
Danh từ
- Biên bản, [bản] ký lục.
- протоко́л собра́нияbiên bản hội nghị
- протоко́л допро́саbiên bản hỏi (lấy) cung
- соста́вить протоко́лlập biên bản
- Nghị định thư, thư nghị định.
Biến cách của протоко́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | протоко́л | протоко́лы |
| Sinh cách кого? чего? | протоко́ла | протоко́лов |
| Tặng cách кому? чему? | протоко́лу | протоко́лам |
| Đối cách кого? что? | протоко́л | протоко́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | протоко́лом | протоко́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | протоко́ле | протоко́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của протоко́л
Câu hỏi thường gặp
протокол nghĩa là gì?
протокол (danh từ) nghĩa là biên bản, ký lục, nghị định thư, thư nghị định.
протокол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протоко́л (phiên âm Latinh protokól, IPA [prətɐˈkoɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.