TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

протоко́льный

protokólʹnyj[prətɐˈkolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên протоко́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

протоко́льный nghĩa là ngắn rõ, văn biên bản.

Nghĩa của протоко́льный

Tính từ

  1. о стиле Ngắn rõ, [theo lối] văn biên bản.

Biến cách của протоко́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпротоко́льныйпротоко́льноепротоко́льнаяпротоко́льные
Sinh cáchпротоко́льногопротоко́льногопротоко́льнойпротоко́льных
Tặng cáchпротоко́льномупротоко́льномупротоко́льнойпротоко́льным
Đối cáchпротоко́льный / протоко́льногопротоко́льноепротоко́льнуюпротоко́льные / протоко́льных
Công cụ cáchпротоко́льнымпротоко́льнымпротоко́льнойпротоко́льными
Giới cáchпротоко́льномпротоко́льномпротоко́льнойпротоко́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

протокольный nghĩa là gì?

протокольный (tính từ) nghĩa là ngắn rõ, văn biên bản.

протокольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là протоко́льный (phiên âm Latinh protokólʹnyj, IPA [prətɐˈkolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.