проторённый
protorjónnyj
giọng máy của trình duyệt
проторённый nghĩa là bị giẫm mòn, giẫm nát.
Nghĩa của проторённый
Tính từ
- Bị giẫm mòn, giẫm nát; (nghĩa bóng) quen thuộc.
- идти́ по проторённыйой доро́жкеđi theo đường lối quen thuộc, chọn lối dễ dàng
Biến cách của проторённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проторённый | проторённое | проторённая | проторённые |
| Sinh cách | проторённого | проторённого | проторённой | проторённых |
| Tặng cách | проторённому | проторённому | проторённой | проторённым |
| Đối cách | проторённый | проторённое | проторённую | проторённые |
| Công cụ cách | проторённым | проторённым | проторённой | проторёнными |
| Giới cách | проторённом | проторённом | проторённой | проторённых |
| Dạng ngắn | проторён | проторено́ | проторена́ | проторены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
проторённый nghĩa là gì?
проторённый (tính từ) nghĩa là bị giẫm mòn, giẫm nát.
проторённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проторённый (phiên âm Latinh protorjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.