TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проторённый

protorjónnyj giọng máy của trình duyệt

проторённый nghĩa là bị giẫm mòn, giẫm nát.

Nghĩa của проторённый

Tính từ

  1. Bị giẫm mòn, giẫm nát; (nghĩa bóng) quen thuộc.
    • идти́ по проторённыйой доро́жкеđi theo đường lối quen thuộc, chọn lối dễ dàng

Biến cách của проторённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроторённыйпроторённоепроторённаяпроторённые
Sinh cáchпроторённогопроторённогопроторённойпроторённых
Tặng cáchпроторённомупроторённомупроторённойпроторённым
Đối cáchпроторённыйпроторённоепроторённуюпроторённые
Công cụ cáchпроторённымпроторённымпроторённойпроторёнными
Giới cáchпроторённомпроторённомпроторённойпроторённых
Dạng ngắnпроторёнпроторено́проторена́проторены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

проторённый nghĩa là gì?

проторённый (tính từ) nghĩa là bị giẫm mòn, giẫm nát.

проторённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проторённый (phiên âm Latinh protorjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.