прото́н
giống đựcbất động vật
protón[prɐˈton]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прото́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прото́н nghĩa là prôtôn, prô-tông.
Nghĩa của прото́н
Danh từ
- Prôtôn, prô-tông.
Biến cách của прото́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прото́н | прото́ны |
| Sinh cách кого? чего? | прото́на | прото́нов |
| Tặng cách кому? чему? | прото́ну | прото́нам |
| Đối cách кого? что? | прото́н | прото́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | прото́ном | прото́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | прото́не | прото́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
протон nghĩa là gì?
протон (danh từ) nghĩa là prôtôn, prô-tông.
протон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прото́н (phiên âm Latinh protón, IPA [prɐˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.