протопла́зма
Dấu sắc trên протопла́зма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протопла́зма nghĩa là chất nguyên sinh, nguyên sinh chất.
Nghĩa của протопла́зма
Danh từ
- Chất nguyên sinh, nguyên sinh chất.
Biến cách của протопла́зма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | протопла́зма | протопла́змы |
| Sinh cách кого? чего? | протопла́змы | протопла́зм |
| Tặng cách кому? чему? | протопла́зме | протопла́змам |
| Đối cách кого? что? | протопла́зму | протопла́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | протопла́змой | протопла́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | протопла́зме | протопла́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
протоплазма nghĩa là gì?
протоплазма (danh từ) nghĩa là chất nguyên sinh, nguyên sinh chất.
протоплазма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протопла́зма (phiên âm Latinh protoplázma, IPA [prətɐˈpɫazmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.