прототи́п
Dấu sắc trên прототи́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прототи́п nghĩa là nguyên hình, mẫu mực.
Nghĩa của прототи́п
Danh từ
- Nguyên hình, mẫu mực, mô phạm; (văn học) nguyên mẫu, người mẫu.
Biến cách của прототи́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прототи́п | прототи́пы |
| Sinh cách кого? чего? | прототи́па | прототи́пов |
| Tặng cách кому? чему? | прототи́пу | прототи́пам |
| Đối cách кого? что? | прототи́п | прототи́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | прототи́пом | прототи́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | прототи́пе | прототи́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прототи́п
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прототип nghĩa là gì?
прототип (danh từ) nghĩa là nguyên hình, mẫu mực.
прототип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прототи́п (phiên âm Latinh prototíp, IPA [prətɐˈtʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.