протравить
thể hoàn thành
protravitʹ
giọng máy của trình duyệt
протравить nghĩa là khắc, tẩm chất cắn màu, làm cắn màu.
Nghĩa của протравить
Nghĩa lấy theo mục протравливать.
Động từ
- Khắc (bằng a xít, v. v....).
- Tẩm chất cắn màu, làm... cắn màu.
- Khử trùng, xử lý.
Câu hỏi thường gặp
протравить nghĩa là gì?
протравить (động từ) nghĩa là khắc, tẩm chất cắn màu, làm cắn màu.
протравить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протравить (phiên âm Latinh protravitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.