TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прото́чный

protóčnyj[prɐˈtot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прото́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прото́чный nghĩa là chảy, lưu thông.

Nghĩa của прото́чный

Tính từ

  1. Chảy, lưu thông, không tù đọng; (не со стоячей водой) thông nước, có nướo chảy.
    • прото́чная вода́nước chảy, lưu thủy
    • проточный пруд[cái] ao thông nước, ao có nước chảy

Biến cách của прото́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрото́чныйпрото́чноепрото́чнаяпрото́чные
Sinh cáchпрото́чногопрото́чногопрото́чнойпрото́чных
Tặng cáchпрото́чномупрото́чномупрото́чнойпрото́чным
Đối cáchпрото́чный / прото́чногопрото́чноепрото́чнуюпрото́чные / прото́чных
Công cụ cáchпрото́чнымпрото́чнымпрото́чнойпрото́чными
Giới cáchпрото́чномпрото́чномпрото́чнойпрото́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прото́чный

So sánh hơn(по)прото́чнее

Họ từ của прото́чный

Câu hỏi thường gặp

проточный nghĩa là gì?

проточный (tính từ) nghĩa là chảy, lưu thông.

проточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прото́чный (phiên âm Latinh protóčnyj, IPA [prɐˈtot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.