прото́чный
Dấu sắc trên прото́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прото́чный nghĩa là chảy, lưu thông.
Nghĩa của прото́чный
Tính từ
- Chảy, lưu thông, không tù đọng; (не со стоячей водой) thông nước, có nướo chảy.
- прото́чная вода́nước chảy, lưu thủy
- проточный пруд[cái] ao thông nước, ao có nước chảy
Biến cách của прото́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прото́чный | прото́чное | прото́чная | прото́чные |
| Sinh cách | прото́чного | прото́чного | прото́чной | прото́чных |
| Tặng cách | прото́чному | прото́чному | прото́чной | прото́чным |
| Đối cách | прото́чный / прото́чного | прото́чное | прото́чную | прото́чные / прото́чных |
| Công cụ cách | прото́чным | прото́чным | прото́чной | прото́чными |
| Giới cách | прото́чном | прото́чном | прото́чной | прото́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của прото́чный
| So sánh hơn | (по)прото́чнее |
Họ từ của прото́чный
Câu hỏi thường gặp
проточный nghĩa là gì?
проточный (tính từ) nghĩa là chảy, lưu thông.
проточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прото́чный (phiên âm Latinh protóčnyj, IPA [prɐˈtot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.