протяже́ние
Dấu sắc trên протяже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протяже́ние nghĩa là độ dài, độ xa, khoảng.
Nghĩa của протяже́ние
Danh từ
- расстояние Độ dài, độ xa, khoảng cách.
- пространство Khoảng.
- на протяже́нии всего́ пути́suốt dọc đường
- на всём протяже́нии от... до...trên suốt độ dài từ... đến...
- промежуток времени [khoảng] thời gian.
- на протяже́нии ря́да летtrong [khoảng] thời gian nhiều năm
Biến cách của протяже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | протяже́ние | протяже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | протяже́ния | протяже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | протяже́нию | протяже́ниям |
| Đối cách кого? что? | протяже́ние | протяже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | протяже́нием | протяже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | протяже́нии | протяже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với протяже́ние
- Я учусь в ночное время на протяжении многих часов. Tôi nghiên cứu nhiều giờ liền vào buổi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2764128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
протяжение nghĩa là gì?
протяжение (danh từ) nghĩa là độ dài, độ xa, khoảng.
протяжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протяже́ние (phiên âm Latinh protjažénije, IPA [prətʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.