TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

протя́жный

protjážnyj[prɐˈtʲaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên протя́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

протя́жный nghĩa là kéo dài, ngân dài.

Nghĩa của протя́жный

Tính từ

  1. Kéo dài, ngân dài, chậm rãi; (о голосе) lè nhè, ê a.
    • протяжный напе́вnhạc điệu chậm rãi
    • говори́ть протя́жным го́лосомnói lè nhè, nói kéo dài giọng

Biến cách của протя́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпротя́жныйпротя́жноепротя́жнаяпротя́жные
Sinh cáchпротя́жногопротя́жногопротя́жнойпротя́жных
Tặng cáchпротя́жномупротя́жномупротя́жнойпротя́жным
Đối cáchпротя́жный / протя́жногопротя́жноепротя́жнуюпротя́жные / протя́жных
Công cụ cáchпротя́жнымпротя́жнымпротя́жнойпротя́жными
Giới cáchпротя́жномпротя́жномпротя́жнойпротя́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

протяжный nghĩa là gì?

протяжный (tính từ) nghĩa là kéo dài, ngân dài.

протяжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là протя́жный (phiên âm Latinh protjážnyj, IPA [prɐˈtʲaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.