протя́жный
Dấu sắc trên протя́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протя́жный nghĩa là kéo dài, ngân dài.
Nghĩa của протя́жный
Tính từ
- Kéo dài, ngân dài, chậm rãi; (о голосе) lè nhè, ê a.
- протяжный напе́вnhạc điệu chậm rãi
- говори́ть протя́жным го́лосомnói lè nhè, nói kéo dài giọng
Biến cách của протя́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | протя́жный | протя́жное | протя́жная | протя́жные |
| Sinh cách | протя́жного | протя́жного | протя́жной | протя́жных |
| Tặng cách | протя́жному | протя́жному | протя́жной | протя́жным |
| Đối cách | протя́жный / протя́жного | протя́жное | протя́жную | протя́жные / протя́жных |
| Công cụ cách | протя́жным | протя́жным | протя́жной | протя́жными |
| Giới cách | протя́жном | протя́жном | протя́жной | протя́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
протяжный nghĩa là gì?
протяжный (tính từ) nghĩa là kéo dài, ngân dài.
протяжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протя́жный (phiên âm Latinh protjážnyj, IPA [prɐˈtʲaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.