TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

протяжённость

giống cáibất động vật
protjažónnostʹ[prətʲɪˈʐonːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

протяжённость nghĩa là quảng tính, độ dài.

Nghĩa của протяжённость

Danh từ

  1. Quảng tính, độ dài.
    • протяжённость па́рка три киломе́траđộ dài của công viên là ba ki-lô-mét
    • протяжённость- одно́ из свойство мате́рии — quảng tính là một trong những thuộc tính của vật chất

Biến cách của протяжённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?протяжённостьпротяжённости
Sinh cách кого? чего?протяжённостипротяжённостей
Tặng cách кому? чему?протяжённостипротяжённостям
Đối cách кого? что?протяжённостьпротяжённости
Công cụ cách кем? чем?протяжённостьюпротяжённостями
Giới cách о ком? о чём?протяжённостипротяжённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

протяжённость nghĩa là gì?

протяжённость (danh từ) nghĩa là quảng tính, độ dài.

протяжённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là протяжённость (phiên âm Latinh protjažónnostʹ, IPA [prətʲɪˈʐonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.