протяжённость
giống cáibất động vật
protjažónnostʹ[prətʲɪˈʐonːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
протяжённость nghĩa là quảng tính, độ dài.
Nghĩa của протяжённость
Danh từ
- Quảng tính, độ dài.
- протяжённость па́рка три киломе́траđộ dài của công viên là ba ki-lô-mét
- протяжённость- одно́ из свойство мате́рии — quảng tính là một trong những thuộc tính của vật chất
Biến cách của протяжённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | протяжённость | протяжённости |
| Sinh cách кого? чего? | протяжённости | протяжённостей |
| Tặng cách кому? чему? | протяжённости | протяжённостям |
| Đối cách кого? что? | протяжённость | протяжённости |
| Công cụ cách кем? чем? | протяжённостью | протяжённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | протяжённости | протяжённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
протяжённость nghĩa là gì?
протяжённость (danh từ) nghĩa là quảng tính, độ dài.
протяжённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протяжённость (phiên âm Latinh protjažónnostʹ, IPA [prətʲɪˈʐonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.