TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

профессиона́льный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
professionálʹnyj[prəfʲɪsʲɪɐˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên профессиона́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

профессиона́льный nghĩa là nghiệp vụ, chuyên nghiệp, nhà nghề.

Nghĩa của профессиона́льный

Tính từ

  1. Thuộc về nghề nghiệp, nghiệp vụ.
    • профессиона́льная привы́чкаthói quen nghề nghiệp (nhà nghề)
    • профессиона́льные боле́зниcác bệnh nghề nghiệp
    • профессиона́льное образова́ние[sự, nền] giáo dục nghiệp vụ, giáo dục chuyên nghiệp, dạy nghề
  2. являющийся профессионалом Chuyên nghiệp, nhà nghề.
    • профессиональный революционе́рnhà cách mạng chuyên nghiệp
    • профессиональный игро́кcầu thủ chuyên nghiệp, đấu thủ chuyên nghiệp
    • профессиональный сою́зcông đoàn, nghiệp đoàn, công hội

Biến cách của профессиона́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрофессиона́льныйпрофессиона́льноепрофессиона́льнаяпрофессиона́льные
Sinh cáchпрофессиона́льногопрофессиона́льногопрофессиона́льнойпрофессиона́льных
Tặng cáchпрофессиона́льномупрофессиона́льномупрофессиона́льнойпрофессиона́льным
Đối cáchпрофессиона́льный / профессиона́льногопрофессиона́льноепрофессиона́льнуюпрофессиона́льные / профессиона́льных
Công cụ cáchпрофессиона́льнымпрофессиона́льнымпрофессиона́льнойпрофессиона́льными
Giới cáchпрофессиона́льномпрофессиона́льномпрофессиона́льнойпрофессиона́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của профессиона́льный

So sánh hơn(по)профессиона́льнее

Câu ví dụ với профессиона́льный

  • Мы с Томом оба профессиональные музыканты. Tom và tôi đều là những nhạc sĩ chuyên nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8694925
  • Том решил отказаться от профессиональной игры на гитаре. Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2846430

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

профессиональный nghĩa là gì?

профессиональный (tính từ) nghĩa là nghiệp vụ, chuyên nghiệp, nhà nghề.

профессиональный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là профессиона́льный (phiên âm Latinh professionálʹnyj, IPA [prəfʲɪsʲɪɐˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.