профилакти́ческий
Dấu sắc trên профилакти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
профилакти́ческий nghĩa là phòng bệnh.
Nghĩa của профилакти́ческий
Tính từ
- y học [để] phòng bệnh; (kỹ thuật) — [để] dự phòng, phòng ngừa.
- профила́ктические ме́рыnhững biện pháp phòng ngừa
Biến cách của профилакти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | профилакти́ческий | профилакти́ческое | профилакти́ческая | профилакти́ческие |
| Sinh cách | профилакти́ческого | профилакти́ческого | профилакти́ческой | профилакти́ческих |
| Tặng cách | профилакти́ческому | профилакти́ческому | профилакти́ческой | профилакти́ческим |
| Đối cách | профилакти́ческий / профилакти́ческого | профилакти́ческое | профилакти́ческую | профилакти́ческие / профилакти́ческих |
| Công cụ cách | профилакти́ческим | профилакти́ческим | профилакти́ческой | профилакти́ческими |
| Giới cách | профилакти́ческом | профилакти́ческом | профилакти́ческой | профилакти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
профилактический nghĩa là gì?
профилактический (tính từ) nghĩa là phòng bệnh.
профилактический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là профилакти́ческий (phiên âm Latinh profilaktíčeskij, IPA [prəfʲɪɫɐkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.