профила́ктика
Dấu sắc trên профила́ктика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
профила́ктика nghĩa là phòng bệnh.
Nghĩa của профила́ктика
Danh từ
- y học [sự] phòng bệnh.
- тех.[sự] bảo dưỡng, phòng ngừa, phòng ngừa hư hỏng
Biến cách của профила́ктика (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | профила́ктика |
| Sinh cách кого? чего? | профила́ктики |
| Tặng cách кому? чему? | профила́ктике |
| Đối cách кого? что? | профила́ктику |
| Công cụ cách кем? чем? | профила́ктикой |
| Giới cách о ком? о чём? | профила́ктике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của профила́ктика
Câu hỏi thường gặp
профилактика nghĩa là gì?
профилактика (danh từ) nghĩa là phòng bệnh.
профилактика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là профила́ктика (phiên âm Latinh profiláktika, IPA [prəfʲɪˈɫaktʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.