профсою́з
Dấu sắc trên профсою́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
профсою́з nghĩa là công đoàn, nghiệp đoàn.
Nghĩa của профсою́з
Danh từ
- профессиона́льный сою́з Công đoàn, nghiệp đoàn, công hội.
Biến cách của профсою́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | профсою́з | профсою́зы |
| Sinh cách кого? чего? | профсою́за | профсою́зов |
| Tặng cách кому? чему? | профсою́зу | профсою́зам |
| Đối cách кого? что? | профсою́з | профсою́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | профсою́зом | профсою́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | профсою́зе | профсою́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
профсоюз nghĩa là gì?
профсоюз (danh từ) nghĩa là công đoàn, nghiệp đoàn.
профсоюз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là профсою́з (phiên âm Latinh profsojúz, IPA [prəfsɐˈjus]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.