профо́рг
Dấu sắc trên профо́рг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
профо́рг nghĩa là tổ trưởng công đoàn.
Nghĩa của профо́рг
Danh từ
- руководи́тель профсою́зной группы Tổ trưởng công đoàn.
Biến cách của профо́рг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | профо́рг | профо́рги |
| Sinh cách кого? чего? | профо́рга | профо́ргов |
| Tặng cách кому? чему? | профо́ргу | профо́ргам |
| Đối cách кого? что? | профо́рга | профо́ргов |
| Công cụ cách кем? чем? | профо́ргом | профо́ргами |
| Giới cách о ком? о чём? | профо́рге | профо́ргах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
профорг nghĩa là gì?
профорг (danh từ) nghĩa là tổ trưởng công đoàn.
профорг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là профо́рг (phiên âm Latinh profórg, IPA [prɐˈfork]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.