про̀фориента́ция
Dấu sắc trên про̀фориента́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про̀фориента́ция nghĩa là Sự hướng dẫn chọn ngành nghề.
Nghĩa của про̀фориента́ция
Danh từ
- Sự hướng dẫn chọn ngành nghề.
Biến cách của про̀фориента́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про̀фориента́ция | про̀фориента́ции |
| Sinh cách кого? чего? | про̀фориента́ции | про̀фориента́ций |
| Tặng cách кому? чему? | про̀фориента́ции | про̀фориента́циям |
| Đối cách кого? что? | про̀фориента́цию | про̀фориента́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | про̀фориента́цией | про̀фориента́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | про̀фориента́ции | про̀фориента́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
профориентация nghĩa là gì?
профориентация (danh từ) nghĩa là Sự hướng dẫn chọn ngành nghề.
профориентация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про̀фориента́ция (phiên âm Latinh pròforijentácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.