TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

профсою́зный

profsojúznyj[prəfsɐˈjuznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên профсою́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

профсою́зный nghĩa là nghiệp đoàn, công hội.

Nghĩa của профсою́зный

Tính từ

  1. Thuộc về công đoàn, nghiệp đoàn, công hội.
    • профсою́зное собра́ниеhội nghị công đoàn (nghiệp đoàn)
    • профсоюзный биле́т[chiếc, tấm] thẻ công đoàn, thẻ nghiệp đoàn

Biến cách của профсою́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрофсою́зныйпрофсою́зноепрофсою́знаяпрофсою́зные
Sinh cáchпрофсою́зногопрофсою́зногопрофсою́знойпрофсою́зных
Tặng cáchпрофсою́зномупрофсою́зномупрофсою́знойпрофсою́зным
Đối cáchпрофсою́зный / профсою́зногопрофсою́зноепрофсою́знуюпрофсою́зные / профсою́зных
Công cụ cáchпрофсою́знымпрофсою́знымпрофсою́знойпрофсою́зными
Giới cáchпрофсою́зномпрофсою́зномпрофсою́знойпрофсою́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

профсоюзный nghĩa là gì?

профсоюзный (tính từ) nghĩa là nghiệp đoàn, công hội.

профсоюзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là профсою́зный (phiên âm Latinh profsojúznyj, IPA [prəfsɐˈjuznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.