профсою́зный
Dấu sắc trên профсою́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
профсою́зный nghĩa là nghiệp đoàn, công hội.
Nghĩa của профсою́зный
Tính từ
- Thuộc về công đoàn, nghiệp đoàn, công hội.
- профсою́зное собра́ниеhội nghị công đoàn (nghiệp đoàn)
- профсоюзный биле́т[chiếc, tấm] thẻ công đoàn, thẻ nghiệp đoàn
Biến cách của профсою́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | профсою́зный | профсою́зное | профсою́зная | профсою́зные |
| Sinh cách | профсою́зного | профсою́зного | профсою́зной | профсою́зных |
| Tặng cách | профсою́зному | профсою́зному | профсою́зной | профсою́зным |
| Đối cách | профсою́зный / профсою́зного | профсою́зное | профсою́зную | профсою́зные / профсою́зных |
| Công cụ cách | профсою́зным | профсою́зным | профсою́зной | профсою́зными |
| Giới cách | профсою́зном | профсою́зном | профсою́зной | профсою́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
профсоюзный nghĩa là gì?
профсоюзный (tính từ) nghĩa là nghiệp đoàn, công hội.
профсоюзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là профсою́зный (phiên âm Latinh profsojúznyj, IPA [prəfsɐˈjuznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.