TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проха́живаться

thể chưa hoàn thành
proxáživatʹsja[prɐˈxaʐɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проха́живаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проха́живаться nghĩa là đi lui đi tới, đi bách bộ.

Nghĩa của проха́живаться

Động từ

  1. Đi lui đi tới, đi bách bộ, diễu qua.
    • проха́живаться по у́лицамdiễu qua (đi bách bộ qua) các phố, đi bát phố
    • проха́живаться по ко́мнатеđi lui đi tới trong phòng, đi đi lại lại trong buồng

Cặp thể của проха́живаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проха́живаться

NgôiHiện tại
япроха́живаюсь
тыпроха́живаешься
он / она́ / оно́проха́живается
мыпроха́живаемся
выпроха́живаетесь
они́проха́живаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прохаживаться.

Quá khứ

Giống đực (он)проха́живался
Giống cái (она́)проха́живалась
Giống trung (оно́)проха́живалось
Số nhiều (они́)проха́живались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проха́живайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проха́живайтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với проха́живаться

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прохаживаться nghĩa là gì?

прохаживаться (động từ) nghĩa là đi lui đi tới, đi bách bộ.

прохаживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проха́живаться (phiên âm Latinh proxáživatʹsja, IPA [prɐˈxaʐɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.