TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прохла́да

giống cáibất động vật
proxláda[prɐˈxɫadə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прохла́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прохла́да nghĩa là hơi mát, mát mẻ.

Nghĩa của прохла́да

Danh từ

  1. Hơi mát, [sự] mát mẻ, mát rượi.
    • у́тренняя прохла́даhơi mát ban mai, [sự] mát mẻ ban sáng
    • вече́рняя прохла́даhơi mát ban tối, [sự] mát mẻ ban chiều

Biến cách của прохла́да (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прохла́дапрохла́ды
Sinh cách кого? чего?прохла́дыпрохла́д
Tặng cách кому? чему?прохла́депрохла́дам
Đối cách кого? что?прохла́дупрохла́ды
Công cụ cách кем? чем?прохла́дойпрохла́дами
Giới cách о ком? о чём?прохла́депрохла́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

прохлада nghĩa là gì?

прохлада (danh từ) nghĩa là hơi mát, mát mẻ.

прохлада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прохла́да (phiên âm Latinh proxláda, IPA [prɐˈxɫadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.