прохлади́тельный
Dấu sắc trên прохлади́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прохлади́тельный nghĩa là để giải khát.
Nghĩa của прохлади́тельный
Tính từ
- Để giải khát.
- прохлади́тельные напи́ткиđồ [uống] giải khát
Biến cách của прохлади́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прохлади́тельный | прохлади́тельное | прохлади́тельная | прохлади́тельные |
| Sinh cách | прохлади́тельного | прохлади́тельного | прохлади́тельной | прохлади́тельных |
| Tặng cách | прохлади́тельному | прохлади́тельному | прохлади́тельной | прохлади́тельным |
| Đối cách | прохлади́тельный | прохлади́тельное | прохлади́тельную | прохлади́тельные |
| Công cụ cách | прохлади́тельным | прохлади́тельным | прохлади́тельной | прохлади́тельными |
| Giới cách | прохлади́тельном | прохлади́тельном | прохлади́тельной | прохлади́тельных |
| Dạng ngắn | прохлади́телен | прохлади́тельно | прохлади́тельна | прохлади́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với прохлади́тельный
- Том предложил Мэри какой-то прохладительный напиток. Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5333523
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прохладительный nghĩa là gì?
прохладительный (tính từ) nghĩa là để giải khát.
прохладительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прохлади́тельный (phiên âm Latinh proxladítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.