TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прохла́дный

proxládnyj[prɐˈxɫadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прохла́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прохла́дный nghĩa là mát, mát mẻ.

Nghĩa của прохла́дный

Tính từ

  1. Mát, mát mẻ, mát rượi, lành lạnh, hơi lạnh; (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lẽo, thờ ơ.
    • прохладный ве́тер[ngọn] gió mát, gió mát rượi
    • прохла́дное отноше́ние к кому́-л.thái độ lạnh nhạt (lãnh đạm, lạnh lẽo, thờ ơ) đối với ai

Biến cách của прохла́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрохла́дныйпрохла́дноепрохла́днаяпрохла́дные
Sinh cáchпрохла́дногопрохла́дногопрохла́днойпрохла́дных
Tặng cáchпрохла́дномупрохла́дномупрохла́днойпрохла́дным
Đối cáchпрохла́дный / прохла́дногопрохла́дноепрохла́днуюпрохла́дные / прохла́дных
Công cụ cáchпрохла́днымпрохла́днымпрохла́днойпрохла́дными
Giới cáchпрохла́дномпрохла́дномпрохла́днойпрохла́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прохла́дный

So sánh hơn(по)прохла́днее
So sánh nhất(наи)прохла́днейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прохла́дный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với прохла́дный

  • Осенью погода часто ветреная и прохладная. Trời thường có gió và mát vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13614950
  • Сегодня немного прохладно. Hôm nay trời hơi lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1035083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прохладный nghĩa là gì?

прохладный (tính từ) nghĩa là mát, mát mẻ.

прохладный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прохла́дный (phiên âm Latinh proxládnyj, IPA [prɐˈxɫadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.