прохо́дка
giống cáibất động vật
proxódka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прохо́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прохо́дка nghĩa là sự khai đào, đào lò.
Nghĩa của прохо́дка
Danh từ
- Sự khai đào, đào lò, mở lò, đào, khoan, đục.
Biến cách của прохо́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прохо́дка | прохо́дки |
| Sinh cách кого? чего? | прохо́дки | прохо́док |
| Tặng cách кому? чему? | прохо́дке | прохо́дкам |
| Đối cách кого? что? | прохо́дку | прохо́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | прохо́дкой | прохо́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | прохо́дке | прохо́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проходка nghĩa là gì?
проходка (danh từ) nghĩa là sự khai đào, đào lò.
проходка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прохо́дка (phiên âm Latinh proxódka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.