TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проходно́й

proxodnój[prəxɐdˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проходно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проходно́й nghĩa là có lối đi qua.

Nghĩa của проходно́й

Tính từ

  1. Có lối đi qua; (служащий для проходка) để đi qua.
    • проходны́е ко́мнатыnhững phòng thông nhau
    • проходно́й дворsân có lối đi qua

Biến cách của проходно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроходно́йпроходно́епроходна́япроходны́е
Sinh cáchпроходно́гопроходно́гопроходно́йпроходны́х
Tặng cáchпроходно́мупроходно́мупроходно́йпроходны́м
Đối cáchпроходно́й / проходно́гопроходно́епроходну́юпроходны́е / проходны́х
Công cụ cáchпроходны́мпроходны́мпроходно́йпроходны́ми
Giới cáchпроходно́мпроходно́мпроходно́йпроходны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của проходно́й

Câu hỏi thường gặp

проходной nghĩa là gì?

проходной (tính từ) nghĩa là có lối đi qua.

проходной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проходно́й (phiên âm Latinh proxodnój, IPA [prəxɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.