проходно́й
Dấu sắc trên проходно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проходно́й nghĩa là có lối đi qua.
Nghĩa của проходно́й
Tính từ
- Có lối đi qua; (служащий для проходка) để đi qua.
- проходны́е ко́мнатыnhững phòng thông nhau
- проходно́й дворsân có lối đi qua
Biến cách của проходно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проходно́й | проходно́е | проходна́я | проходны́е |
| Sinh cách | проходно́го | проходно́го | проходно́й | проходны́х |
| Tặng cách | проходно́му | проходно́му | проходно́й | проходны́м |
| Đối cách | проходно́й / проходно́го | проходно́е | проходну́ю | проходны́е / проходны́х |
| Công cụ cách | проходны́м | проходны́м | проходно́й | проходны́ми |
| Giới cách | проходно́м | проходно́м | проходно́й | проходны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của проходно́й
Câu hỏi thường gặp
проходной nghĩa là gì?
проходной (tính từ) nghĩa là có lối đi qua.
проходной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проходно́й (phiên âm Latinh proxodnój, IPA [prəxɐdˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.