TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прохо́жий

giống đựcđộng vật
proxóžij[prɐˈxoʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прохо́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прохо́жий nghĩa là đi qua, khách qua đường.

Nghĩa của прохо́жий

Tính từ

  1. Đi qua.

Danh từ

  1. Khách qua đường.

Biến cách của прохо́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрохо́жийпрохо́жеепрохо́жаяпрохо́жие
Sinh cáchпрохо́жегопрохо́жегопрохо́жейпрохо́жих
Tặng cáchпрохо́жемупрохо́жемупрохо́жейпрохо́жим
Đối cáchпрохо́жий / прохо́жегопрохо́жеепрохо́жуюпрохо́жие / прохо́жих
Công cụ cáchпрохо́жимпрохо́жимпрохо́жейпрохо́жими
Giới cáchпрохо́жемпрохо́жемпрохо́жейпрохо́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прохожий nghĩa là gì?

прохожий (tính từ, danh từ) nghĩa là đi qua, khách qua đường.

прохожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прохо́жий (phiên âm Latinh proxóžij, IPA [prɐˈxoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.