прохо́жий
Dấu sắc trên прохо́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прохо́жий nghĩa là đi qua, khách qua đường.
Nghĩa của прохо́жий
Tính từ
- Đi qua.
Danh từ
- Khách qua đường.
Biến cách của прохо́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прохо́жий | прохо́жее | прохо́жая | прохо́жие |
| Sinh cách | прохо́жего | прохо́жего | прохо́жей | прохо́жих |
| Tặng cách | прохо́жему | прохо́жему | прохо́жей | прохо́жим |
| Đối cách | прохо́жий / прохо́жего | прохо́жее | прохо́жую | прохо́жие / прохо́жих |
| Công cụ cách | прохо́жим | прохо́жим | прохо́жей | прохо́жими |
| Giới cách | прохо́жем | прохо́жем | прохо́жей | прохо́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прохожий nghĩa là gì?
прохожий (tính từ, danh từ) nghĩa là đi qua, khách qua đường.
прохожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прохо́жий (phiên âm Latinh proxóžij, IPA [prɐˈxoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.