процеду́ра
procedúra[prət͡sɨˈdurə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên процеду́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
процеду́ра nghĩa là thủ tục.
Nghĩa của процеду́ра
Danh từ
- Thủ tục, thể thức.
- процеду́ра голосова́нияthủ tục bỏ phiếu
- подписа́ния догово́раthủ tục kí hiệp ước
- суде́вная процеду́раthủ tục tố tụng (xét xử)
- y học процесс лечения Liệu pháp.
- ходи́ть на процеду́рыđi làm liệu pháp
- лече́бные процеду́ры[các] liệu pháp
Biến cách của процеду́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | процеду́ра | процеду́ры |
| Sinh cách кого? чего? | процеду́ры | процеду́р |
| Tặng cách кому? чему? | процеду́ре | процеду́рам |
| Đối cách кого? что? | процеду́ру | процеду́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | процеду́рой | процеду́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | процеду́ре | процеду́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
процедура nghĩa là gì?
процедура (danh từ) nghĩa là thủ tục.
процедура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là процеду́ра (phiên âm Latinh procedúra, IPA [prət͡sɨˈdurə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.