процвета́ние
Dấu sắc trên процвета́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
процвета́ние nghĩa là sự hưng thịnh, phồn vinh.
Nghĩa của процвета́ние
Danh từ
- Sự hưng thịnh, phồn vinh, thịnh vượng, hưng thịnh, phát đạt.
Biến cách của процвета́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | процвета́ние | процвета́ния |
| Sinh cách кого? чего? | процвета́ния | процвета́ний |
| Tặng cách кому? чему? | процвета́нию | процвета́ниям |
| Đối cách кого? что? | процвета́ние | процвета́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | процвета́нием | процвета́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | процвета́нии | процвета́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
процветание nghĩa là gì?
процветание (danh từ) nghĩa là sự hưng thịnh, phồn vinh.
процветание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là процвета́ние (phiên âm Latinh procvetánije, IPA [prət͡svʲɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.