TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

процвета́ть

thể chưa hoàn thành
procvetátʹ[prət͡svʲɪˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên процвета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

процвета́ть nghĩa là phồn thịnh, phồn vinh.

Nghĩa của процвета́ть

Động từ

  1. Phồn thịnh, phồn vinh, thịnh vượng, hưng thịnh; (благоденствовать) làm ăn phát đạt, phát đạt, thịnh đạt, thịnh phát.

Chia động từ процвета́ть

NgôiHiện tại
япроцвета́ю
тыпроцвета́ешь
он / она́ / оно́процвета́ет
мыпроцвета́ем
выпроцвета́ете
они́процвета́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + процветать.

Quá khứ

Giống đực (он)процвета́л
Giống cái (она́)процвета́ла
Giống trung (оно́)процвета́ло
Số nhiều (они́)процвета́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)процвета́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)процвета́йте

Câu hỏi thường gặp

процветать nghĩa là gì?

процветать (động từ) nghĩa là phồn thịnh, phồn vinh.

процветать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là процвета́ть (phiên âm Latinh procvetátʹ, IPA [prət͡svʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.