процвета́ть
Dấu sắc trên процвета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
процвета́ть nghĩa là phồn thịnh, phồn vinh.
Nghĩa của процвета́ть
Động từ
- Phồn thịnh, phồn vinh, thịnh vượng, hưng thịnh; (благоденствовать) làm ăn phát đạt, phát đạt, thịnh đạt, thịnh phát.
Chia động từ процвета́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | процвета́ю |
| ты | процвета́ешь |
| он / она́ / оно́ | процвета́ет |
| мы | процвета́ем |
| вы | процвета́ете |
| они́ | процвета́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + процветать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | процвета́л |
| Giống cái (она́) | процвета́ла |
| Giống trung (оно́) | процвета́ло |
| Số nhiều (они́) | процвета́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | процвета́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | процвета́йте |
Câu hỏi thường gặp
процветать nghĩa là gì?
процветать (động từ) nghĩa là phồn thịnh, phồn vinh.
процветать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là процвета́ть (phiên âm Latinh procvetátʹ, IPA [prət͡svʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.