TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

процеду́рный

procedúrnyj[prət͡sɨˈdurnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên процеду́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

процеду́рный nghĩa là theo thủ tục.

Nghĩa của процеду́рный

Tính từ

  1. Theo thủ tục.

Biến cách của процеду́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроцеду́рныйпроцеду́рноепроцеду́рнаяпроцеду́рные
Sinh cáchпроцеду́рногопроцеду́рногопроцеду́рнойпроцеду́рных
Tặng cáchпроцеду́рномупроцеду́рномупроцеду́рнойпроцеду́рным
Đối cáchпроцеду́рный / процеду́рногопроцеду́рноепроцеду́рнуюпроцеду́рные / процеду́рных
Công cụ cáchпроцеду́рнымпроцеду́рнымпроцеду́рнойпроцеду́рными
Giới cáchпроцеду́рномпроцеду́рномпроцеду́рнойпроцеду́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

процедурный nghĩa là gì?

процедурный (tính từ) nghĩa là theo thủ tục.

процедурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là процеду́рный (phiên âm Latinh procedúrnyj, IPA [prət͡sɨˈdurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.