процеду́рный
Dấu sắc trên процеду́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
процеду́рный nghĩa là theo thủ tục.
Nghĩa của процеду́рный
Tính từ
- Theo thủ tục.
Biến cách của процеду́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | процеду́рный | процеду́рное | процеду́рная | процеду́рные |
| Sinh cách | процеду́рного | процеду́рного | процеду́рной | процеду́рных |
| Tặng cách | процеду́рному | процеду́рному | процеду́рной | процеду́рным |
| Đối cách | процеду́рный / процеду́рного | процеду́рное | процеду́рную | процеду́рные / процеду́рных |
| Công cụ cách | процеду́рным | процеду́рным | процеду́рной | процеду́рными |
| Giới cách | процеду́рном | процеду́рном | процеду́рной | процеду́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
процедурный nghĩa là gì?
процедурный (tính từ) nghĩa là theo thủ tục.
процедурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là процеду́рный (phiên âm Latinh procedúrnyj, IPA [prət͡sɨˈdurnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.