TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проце́нтный

procéntnyj[prɐˈt͡sɛntnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проце́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проце́нтный nghĩa là bằng phần trăm, lợi tức, lãi xuất.

Nghĩa của проце́нтный

Tính từ

  1. выраженный в процентоах [thể hiện] bằng phần trăm.
  2. приносящий проценты [có] lợi tức, lãi xuất, lãi, lời, lãi bách phân, lãi phần trăm, tỷ suất lợi tức.
    • проце́нтные бумаги́chứng khoán, văn tự
    • проце́нтные начиле́нияtiền phụ thu lợi tức, tiền lãi tính thêm

Biến cách của проце́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроце́нтныйпроце́нтноепроце́нтнаяпроце́нтные
Sinh cáchпроце́нтногопроце́нтногопроце́нтнойпроце́нтных
Tặng cáchпроце́нтномупроце́нтномупроце́нтнойпроце́нтным
Đối cáchпроце́нтный / проце́нтногопроце́нтноепроце́нтнуюпроце́нтные / проце́нтных
Công cụ cáchпроце́нтнымпроце́нтнымпроце́нтнойпроце́нтными
Giới cáchпроце́нтномпроце́нтномпроце́нтнойпроце́нтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

процентный nghĩa là gì?

процентный (tính từ) nghĩa là bằng phần trăm, lợi tức, lãi xuất.

процентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проце́нтный (phiên âm Latinh procéntnyj, IPA [prɐˈt͡sɛntnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.