проце́нтный
Dấu sắc trên проце́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проце́нтный nghĩa là bằng phần trăm, lợi tức, lãi xuất.
Nghĩa của проце́нтный
Tính từ
- выраженный в процентоах [thể hiện] bằng phần trăm.
- приносящий проценты [có] lợi tức, lãi xuất, lãi, lời, lãi bách phân, lãi phần trăm, tỷ suất lợi tức.
- проце́нтные бумаги́chứng khoán, văn tự
- проце́нтные начиле́нияtiền phụ thu lợi tức, tiền lãi tính thêm
Biến cách của проце́нтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проце́нтный | проце́нтное | проце́нтная | проце́нтные |
| Sinh cách | проце́нтного | проце́нтного | проце́нтной | проце́нтных |
| Tặng cách | проце́нтному | проце́нтному | проце́нтной | проце́нтным |
| Đối cách | проце́нтный / проце́нтного | проце́нтное | проце́нтную | проце́нтные / проце́нтных |
| Công cụ cách | проце́нтным | проце́нтным | проце́нтной | проце́нтными |
| Giới cách | проце́нтном | проце́нтном | проце́нтной | проце́нтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
процентный nghĩa là gì?
процентный (tính từ) nghĩa là bằng phần trăm, lợi tức, lãi xuất.
процентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проце́нтный (phiên âm Latinh procéntnyj, IPA [prɐˈt͡sɛntnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.