проце́нт
Dấu sắc trên проце́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проце́нт nghĩa là phần trăm, tỷ lệ, tỉ lệ.
Nghĩa của проце́нт
Danh từ
- сотая доля Phần trăm.
- вы́полнить план на сто проце́нтовhoàn thành kế hoạch một trăm phần trăm
- какая-то часть Số phần trăm, tỷ lệ, tỉ lệ.
- то́лько небольшо́й проце́нт студе́нтов отсу́ствовалchỉ có một tỉ lệ nhỏ (một số ít) sinh viên vắng mặt mà thôi
- доход с капитала Lợi tức, lãi xuất, [tiền] lãi, [tiền] lời, lãi bách phân, lãi phần trăm, tỷ suất lợi tức.
- просты́е проце́нтыlãi thường, lãi đơn
- сло́жные проце́нтыlãi dồn, lãi kép
- сберега́тельные ка́ссы пла́тят три проце́нта годовы́хcác quỹ tiết kiệm trả tiền lãi ba phần trăm cho số tiền gửi trong năm
- учётный проце́нтsuất chiết khấu, chiết khấu suất
Biến cách của проце́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проце́нт | проце́нты |
| Sinh cách кого? чего? | проце́нта | проце́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | проце́нту | проце́нтам |
| Đối cách кого? что? | проце́нт | проце́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | проце́нтом | проце́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | проце́нте | проце́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của проце́нт
Câu ví dụ với проце́нт
- Пиво на девяносто процентов состоит из воды. Bia bao gồm 90% nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4608474
- Уровень безработицы в Канаде составлял в октябре 2015-го семь процентов. Tỷ lệ thất nghiệp ở Canada là 7 phần trăm vào tháng 10 năm 2015. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13211613
- Шестьдесят девять процентов взрослых американцев либо имеют избыточный вес, либо страдают ожирением. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9287770
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
процент nghĩa là gì?
процент (danh từ) nghĩa là phần trăm, tỷ lệ, tỉ lệ.
процент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проце́нт (phiên âm Latinh procént, IPA [prɐˈt͡sɛnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.