TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проце́сс

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
procéss[prɐˈt͡sɛs] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проце́сс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проце́сс nghĩa là quy trình.

Nghĩa của проце́сс

Danh từ

  1. Quá trình, quy trình.
    • в проце́ссе разви́тияtrong quá trình phát triển
    • хими́ческий проце́ссquá trình hóa học
    • проце́сс обрабо́тки детале́йquy trình gia công tác chi tiết máy
    • в проце́ссе игры́trong khi chơi
    • проце́сс лёгких(y học) bệnh lao phổi
  2. luật Vụ án, vụ kiện, trình tự tố tụng.
    • гражда́нский проце́ссvụ án dân sự
    • уголо́вный проце́ссvụ án hình sự
    • нача́ть суде́бный проце́сс про́тив кого́-л.bắt đầu trình tự tố tụng ai, mở đầu vụ kiện ai
    • вы́играть проце́ссđược kiện

Biến cách của проце́сс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проце́сспроце́ссы
Sinh cách кого? чего?проце́ссапроце́ссов
Tặng cách кому? чему?проце́ссупроце́ссам
Đối cách кого? что?проце́сспроце́ссы
Công cụ cách кем? чем?проце́ссомпроце́ссами
Giới cách о ком? о чём?проце́ссепроце́ссах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với проце́сс

  • Процесс важен. Quá trình thực hiện là quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7568056
  • Новая дорога находится в процессе строительства. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4005162

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

процесс nghĩa là gì?

процесс (danh từ) nghĩa là quy trình.

процесс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проце́сс (phiên âm Latinh procéss, IPA [prɐˈt͡sɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.