проце́ссия
Dấu sắc trên проце́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проце́ссия nghĩa là đám rước, đoàn diễu hành.
Nghĩa của проце́ссия
Danh từ
- Đám rước, đoàn diễu hành; đám ((viết tắt)).
- похоро́нная проце́ссияđám ma, đám tang
Biến cách của проце́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проце́ссия | проце́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | проце́ссии | проце́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | проце́ссии | проце́ссиям |
| Đối cách кого? что? | проце́ссию | проце́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | проце́ссией | проце́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | проце́ссии | проце́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
процессия nghĩa là gì?
процессия (danh từ) nghĩa là đám rước, đoàn diễu hành.
процессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проце́ссия (phiên âm Latinh procéssija, IPA [prɐˈt͡sɛsʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.