проце́ссор
Dấu sắc trên проце́ссор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проце́ссор nghĩa là bộ xử lý.
Nghĩa của проце́ссор
Danh từ
- Bộ xử lý.
Biến cách của проце́ссор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проце́ссор | проце́ссоры |
| Sinh cách кого? чего? | проце́ссора | проце́ссоров |
| Tặng cách кому? чему? | проце́ссору | проце́ссорам |
| Đối cách кого? что? | проце́ссор | проце́ссоры |
| Công cụ cách кем? чем? | проце́ссором | проце́ссорами |
| Giới cách о ком? о чём? | проце́ссоре | проце́ссорах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với проце́ссор
- У этого телефона четырёхъядерный процессор. Chiếc điện thoại này có bộ xử lí bốn lõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2601713
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
процессор nghĩa là gì?
процессор (danh từ) nghĩa là bộ xử lý.
процессор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проце́ссор (phiên âm Latinh procéssor, IPA [prɐˈt͡sɛsər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.