TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

процессуа́льный

processuálʹnyj[prət͡sɨsʊˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên процессуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

процессуа́льный nghĩa là tố tụng.

Nghĩa của процессуа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về trình tự tố tụng, tố tụng.
    • процессу́альный ко́дексbộ luật tố tụng

Biến cách của процессуа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроцессуа́льныйпроцессуа́льноепроцессуа́льнаяпроцессуа́льные
Sinh cáchпроцессуа́льногопроцессуа́льногопроцессуа́льнойпроцессуа́льных
Tặng cáchпроцессуа́льномупроцессуа́льномупроцессуа́льнойпроцессуа́льным
Đối cáchпроцессуа́льный / процессуа́льногопроцессуа́льноепроцессуа́льнуюпроцессуа́льные / процессуа́льных
Công cụ cáchпроцессуа́льнымпроцессуа́льнымпроцессуа́льнойпроцессуа́льными
Giới cáchпроцессуа́льномпроцессуа́льномпроцессуа́льнойпроцессуа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

процессуальный nghĩa là gì?

процессуальный (tính từ) nghĩa là tố tụng.

процессуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là процессуа́льный (phiên âm Latinh processuálʹnyj, IPA [prət͡sɨsʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.