процессуа́льный
Dấu sắc trên процессуа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
процессуа́льный nghĩa là tố tụng.
Nghĩa của процессуа́льный
Tính từ
- Thuộc về trình tự tố tụng, tố tụng.
- процессу́альный ко́дексbộ luật tố tụng
Biến cách của процессуа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | процессуа́льный | процессуа́льное | процессуа́льная | процессуа́льные |
| Sinh cách | процессуа́льного | процессуа́льного | процессуа́льной | процессуа́льных |
| Tặng cách | процессуа́льному | процессуа́льному | процессуа́льной | процессуа́льным |
| Đối cách | процессуа́льный / процессуа́льного | процессуа́льное | процессуа́льную | процессуа́льные / процессуа́льных |
| Công cụ cách | процессуа́льным | процессуа́льным | процессуа́льной | процессуа́льными |
| Giới cách | процессуа́льном | процессуа́льном | процессуа́льной | процессуа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
процессуальный nghĩa là gì?
процессуальный (tính từ) nghĩa là tố tụng.
процессуальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là процессуа́льный (phiên âm Latinh processuálʹnyj, IPA [prət͡sɨsʊˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.