TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́чий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
próčij[ˈprot͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́чий nghĩa là khác.

Nghĩa của про́чий

Tính từ

  1. Khác.
    • и про́чее[và] vân vân
    • и всё про́чееvà những cái (điều) khác nữa
    • поми́мо всего́ про́чегоngoài những cái (điều) khác ra, ngoài ra
    • все про́чиеtất cả những người khác
    • ме́жду про́чимnhân thể nói thêm, tiện thể nói thêm, nói thêm rằng, thêm vào đó

Biến cách của про́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпро́чийпро́чеепро́чаяпро́чие
Sinh cáchпро́чегопро́чегопро́чейпро́чих
Tặng cáchпро́чемупро́чемупро́чейпро́чим
Đối cáchпро́чий / про́чегопро́чеепро́чуюпро́чие / про́чих
Công cụ cáchпро́чимпро́чимпро́чейпро́чими
Giới cáchпро́чемпро́чемпро́чейпро́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прочий nghĩa là gì?

прочий (tính từ) nghĩa là khác.

прочий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́чий (phiên âm Latinh próčij, IPA [ˈprot͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.