TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́чность

giống cáibất động vật
próčnostʹ[ˈprot͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́чность nghĩa là vững chắc, vững chãi.

Nghĩa của про́чность

Danh từ

  1. [Sự, tính, độ, sức] vững chắc, vững chãi, chắc chắn, vững vàng, vững bền, chắc, bền, vững, bền vững, bền chặt, bền lâu ((giống trung) про́чный).

Biến cách của про́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про́чностьпро́чности
Sinh cách кого? чего?про́чностипро́чностей
Tặng cách кому? чему?про́чностипро́чностям
Đối cách кого? что?про́чностьпро́чности
Công cụ cách кем? чем?про́чностьюпро́чностями
Giới cách о ком? о чём?про́чностипро́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với про́чность

  • Вера в победу – кольчуга прочности. Ăn chắc mặc bền.Tatoeba #4042286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

прочность nghĩa là gì?

прочность (danh từ) nghĩa là vững chắc, vững chãi.

прочность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́чность (phiên âm Latinh próčnostʹ, IPA [ˈprot͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.